Chọn nội dung muốn luyện
Chọn đề luyện
Các đề được xếp theo mục tiêu để dễ tìm.
Chương và bài học
Kiến thức trong năm
Giới thiệu chung về chăn nuôi
- 1Vai trò chăn nuôi và mối liên hệ với sản xuấtĐã đọc xong
- 2Công nghệ và triển vọng: từ tiềm năng đến điều kiệnĐã đọc xong
- 3Nghề chăn nuôi: kiến thức, kĩ năng và trách nhiệmĐã đọc xong
- 4Phân loại vật nuôi: giữ đúng tiêu chíĐã đọc xong
- 5Ba phương thức chăn nuôi: lựa chọn theo điều kiệnĐã đọc xong
- 6Chăn nuôi bền vững: kinh tế, xã hội và môi trườngĐã đọc xong
- 7Chăn nuôi thông minh: dữ liệu đúng, hành động phù hợpĐã đọc xong
Công nghệ giống vật nuôi
- 1Giống vật nuôi: quần thể, đặc trưng và tính ổn địnhĐã đọc xong
- 2Giống, năng suất và chất lượng: so sánh có điều kiệnĐã đọc xong
- 3Chỉ tiêu chọn giống: ngoại hình, thể chất, phát triển và sản xuấtĐã đọc xong
- 4Đọc chỉ số: tăng khối lượng và tiêu tốn thức ănĐã đọc xong
- 5Chọn lọc hàng loạt và cá thể: căn cứ quyết địnhĐã đọc xong
- 6Nhân giống thuần chủng: duy trì và phát triển giốngĐã đọc xong
- 7Lai kinh tế: con lai trung gian và con lai thương phẩmĐã đọc xong
- 8Lai cải tiến và cải tạo: đọc hướng lai trở lạiĐã đọc xong
- 9Lai xa: khác loài và khả năng sinh sản của con laiĐã đọc xong
- 10Cấy truyền phôi: nguồn di truyền và con mang thaiĐã đọc xong
- 11Thụ tinh trong ống nghiệm: nơi tạo phôi và bước tiếp theoĐã đọc xong
- 12Xác định giới tính phôi: đọc kết quả có căn cứĐã đọc xong
- 13Chỉ thị phân tử: hỗ trợ chọn giống từ thông tin DNAĐã đọc xong
Công nghệ thức ăn chăn nuôi
- 1Thành phần thức ăn: nước, chất khô và nền tínhĐã đọc xong
- 2Các nhóm thức ăn: giàu chất nào, có vai trò gì?Đã đọc xong
- 3Nhu cầu dinh dưỡng: duy trì và sản xuấtĐã đọc xong
- 4Tiêu chuẩn ăn và khẩu phần: chỉ số khác nguyên liệuĐã đọc xong
- 5Phối trộn: tính đúng lượng và giới hạn kết luậnĐã đọc xong
- 6Thức ăn truyền thống và hỗn hợp hoàn chỉnhĐã đọc xong
- 7Sản xuất dạng bột và dạng viên: khâu giống, khâu khácĐã đọc xong
- 8Chế biến vật lí: cắt, nghiền và dùng nhiệtĐã đọc xong
- 9Đường hóa và xử lí thức ăn thô: hai mục đích khác nhauĐã đọc xong
- 10Ủ chua: nguyên liệu, độ ẩm và độ kínĐã đọc xong
- 11Công nghệ vi sinh: từ nguyên liệu đến sinh khốiĐã đọc xong
- 12Dây chuyền tự động: định lượng và kiểm soátĐã đọc xong
- 13Bảo quản trong kho và làm khô: kiểm soát ẩmĐã đọc xong
- 14Chất bảo quản sinh học: tác dụng có điều kiệnĐã đọc xong
- 15Silo: chọn hệ bảo quản theo loại nguyên liệuĐã đọc xong
- 16Thực hành lên men: chuẩn bị, theo dõi, đánh giáĐã đọc xong
- 17Thực hành ủ chua: sơ chế, nén kín và hồ sơ mẻĐã đọc xong
Phòng, trị bệnh cho vật nuôi
- 1Bệnh ở vật nuôi: nguyên nhân và dấu hiệuĐã đọc xong
- 2Phòng, trị bệnh: vật nuôi, sản xuất và cộng đồngĐã đọc xong
- 3An toàn sinh học: ngăn nguồn bệnh và đường lâyĐã đọc xong
- 4Vaccine và kháng sinh: đúng tác dụng, đúng trách nhiệmĐã đọc xong
- 5Dịch tả lợn cổ điển: nguyên nhân và phòng bệnhĐã đọc xong
- 6Bệnh tai xanh: sinh sản, hô hấp và đường lâyĐã đọc xong
- 7Tụ huyết trùng lợn: tác nhân và điều kiện nuôiĐã đọc xong
- 8Newcastle: biểu hiện và phòng bệnh ở gia cầmĐã đọc xong
- 9Cúm gia cầm: tác nhân, tiếp xúc và báo bệnhĐã đọc xong
- 10Tụ huyết trùng gia cầm: phân biệt tác nhân với triệu chứngĐã đọc xong
- 11Lở mồm, long móng: đối tượng và kiểm soát lây lanĐã đọc xong
- 12Tụ huyết trùng trâu, bò: điều kiện và phòng, trịĐã đọc xong
- 13So sánh bệnh: đúng tác nhân trước khi bàn biện phápĐã đọc xong
- 14Vaccine DNA tái tổ hợp: gene, plasmid và đáp ứngĐã đọc xong
- 15Phát hiện virus RNA: từ mẫu đến cDNA và PCRĐã đọc xong
- 16Đọc kết quả PCR: băng đích và điều kiện kết luậnĐã đọc xong
Công nghệ chăn nuôi
- 1Chuồng nuôi: vị trí, nền và tiểu khí hậuĐã đọc xong
- 2Chuồng hở, chuồng kín và kiểu linh hoạtĐã đọc xong
- 3Chuồng gà, lợn và bò: yêu cầu theo đặc điểm loàiĐã đọc xong
- 4Vệ sinh chuồng: làm sạch, khử trùng và quản lí chất thảiĐã đọc xong
- 5Gà đẻ trứng: chuồng, dinh dưỡng và chăm sócĐã đọc xong
- 6Lợn thịt: khẩu phần theo giai đoạn và cách đọc tỉ lệĐã đọc xong
- 7Bò sữa: thức ăn, chống nóng và khai thác sữaĐã đọc xong
- 8Thực hành quan sát: từ bản ghi đến đề xuất chăm sócĐã đọc xong
- 9Thực hành đá liếm khoáng: thành phần và kiểm soát chất lượngĐã đọc xong
- 10Thực hành bổ sung khoáng gia cầm: đọc công thức và quy trìnhĐã đọc xong
- 11VietGAP trong chăn nuôi: mục tiêu và phạm viĐã đọc xong
- 12VietGAP: bảy nhóm hoạt động liên kếtĐã đọc xong
- 13Hồ sơ, truy xuất và kiểm tra nội bộĐã đọc xong
- 14Thu trứng tự động: dòng sản phẩm và dòng thông tinĐã đọc xong
- 15Robot trong chăn nuôi bò: hỗ trợ từng công việcĐã đọc xong
- 16Lợn gắn chip: nhận dạng, dữ liệu và quyết địnhĐã đọc xong
- 17Bảo quản và chế biến: vai trò trong chuỗi sản phẩmĐã đọc xong
- 18Bảo quản lạnh và lạnh đông: giữ liên tục từng khâuĐã đọc xong
- 19Thanh trùng và tiệt trùng sữa: nhiệt đi cùng thời gian, bao góiĐã đọc xong
- 20Thịt hộp: hiểu quy trình và điểm kiểm soátĐã đọc xong
- 21Sữa lên men: biến đổi có kiểm soát, bảo quản phù hợpĐã đọc xong
- 22Thực hành làm bơ: nguyên liệu, thao tác và tiêu chíĐã đọc xong
- 23Nem chua: hiểu lên men và giới hạn kết luận an toànĐã đọc xong
Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi
- 1Chất thải chăn nuôi: nhận đúng nguồn và loạiĐã đọc xong
- 2Ô nhiễm chăn nuôi: vật nuôi, con người và hệ sinh tháiĐã đọc xong
- 3Giảm ô nhiễm: mật độ phù hợp và các biện pháp phối hợpĐã đọc xong
- 4Biogas: nguyên lí kị khí và hai dòng đầu raĐã đọc xong
- 5Hồ sinh học: xử lí tiếp và điều kiện tái sử dụngĐã đọc xong
- 6Ủ compost: phân giải hữu cơ và kiểm soát quá trìnhĐã đọc xong
- 7Xử lí nhiệt và lọc khí: đúng dòng thải, đúng thiết bịĐã đọc xong
- 8Tách rắn – lỏng và phối hợp các khâu xử líĐã đọc xong
- 9Công nghệ sinh học: giảm phát sinh chất thải từ đầuĐã đọc xong
- 10Đệm lót sinh học: điều kiện hoạt động và quản líĐã đọc xong
- 11Chọn biện pháp xử lí: dòng thải và điều kiện áp dụngĐã đọc xong
- 12Vận dụng: lập đề xuất bảo vệ môi trường chăn nuôiĐã đọc xong
Muốn xem cách giải trước khi làm bài? Xem hướng dẫn giải