btvn.vn
Tìm kiếm

Giải đề · Lớp 8 · Tin học

Giải đề giữa kỳ I Tin học 8 – THCS xã Núa Ngam 2023–2024

5 bài thực hành bảng tính: nhập dữ liệu, dùng địa chỉ tương đối/tuyệt đối, tính lương theo dữ kiện đề, sắp xếp hai tiêu chí và vẽ biểu đồ. Có bảng kết quả để tự đối chiếu. Nguồn: THCS xã Núa Ngam; TaiLieu.vn.

Câu Câu 2 · 2/5

Đề bài

Thực hành trên phần mềm bảng tính của em; sau khi nộp bài, xem hướng dẫn và tự đối chiếu sản phẩm. Hãy nhập công thức có sử dụng địa chỉ tương đối và tuyệt đối để tính: - Tiền công = Số ngày công × Ngày công. - Tiền đóng bảo hiểm = 10% Tiền công. - Tiền lương hưởng = Tiền công − Tiền đóng bảo hiểm. **BẢNG TÍNH LƯƠNG CÔNG NHÂN** C2: ngày công **250000**. C3: BHXH **10%**. Hàng4 là tiêu đề: A=TT, B=Họ đệm, C=Tên, D=Số ngày công, E=Tiền công, F=Tiền đóng bảo hiểm, G=Tiền lương hưởng. E5:G14 để trống trước khi tính. | Hàng Excel | A: TT | B: Họ đệm | C: Tên | D: Số ngày công | |---|---|---|---|---| | 5 | 1 | Trần Thu | Hoài | 30 | | 6 | 2 | Đào Minh | Hoài | 28 | | 7 | 3 | Nguyễn Việt | Anh | 27 | | 8 | 4 | Vũ Minh | Trà | 29 | | 9 | 5 | Lò Minh | Thu | 25 | | 10 | 6 | Lường Thị | Sinh | 30 | | 11 | 7 | Ngô Văn | Vũ | 27 | | 12 | 8 | Trần Tiến | Thành | 24 | | 13 | 9 | Quảng Văn | Anh | 26 | | 14 | 10 | Quàng Văn | Duy | 28 |

Hướng dẫn giải

**Hướng dẫn đối chiếu (4 điểm):** Tại E5 nhập công thức dưới đây, rồi sao chép đến E6:E14: **2 điểm**. ```text =D5*$C$2 ``` Tại F5 nhập công thức dưới đây, rồi sao chép đến F6:F14: **1 điểm**. ```text =E5*$C$3 ``` Tại G5 nhập công thức dưới đây, rồi sao chép đến G6:G14: **1 điểm**. ```text =E5-F5 ``` Địa chỉ tuyệt đối của C2 và C3 (dấu đô la trước cả tên cột lẫn tên hàng) giữ nguyên khi sao chép; địa chỉ D5/E5/F5 thay đổi theo từng hàng. Chấp nhận công thức tương đương dùng đúng địa chỉ tương đối/tuyệt đối và cho kết quả đúng. **Kết quả trước khi sắp xếp:** | Hàng | E: Tiền công | F: Bảo hiểm | G: Lương hưởng | |---|---|---|---| | 5 | 7500000 | 750000 | 6750000 | | 6 | 7000000 | 700000 | 6300000 | | 7 | 6750000 | 675000 | 6075000 | | 8 | 7250000 | 725000 | 6525000 | | 9 | 6250000 | 625000 | 5625000 | | 10 | 7500000 | 750000 | 6750000 | | 11 | 6750000 | 675000 | 6075000 | | 12 | 6000000 | 600000 | 5400000 | | 13 | 6500000 | 650000 | 5850000 | | 14 | 7000000 | 700000 | 6300000 |