Câu 5 · 5/5
Đề bài
Cho bảng dữ liệu minh họa như hình **Số cây đã trồng của 4 lớp**. Các cột: A – Lớp; B – Bằng lăng; C – Bàng; D – Phượng; E – Tổng số cây. Hàng 2 chứa các tiêu đề; dữ liệu nằm ở hàng 3 đến hàng 6:
| Hàng | A | B | C | D | E |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 8a1 | 5 | 4 | 3 | |
| 4 | 8a2 | 3 | 6 | 4 | |
| 5 | 8a3 | 4 | 2 | 3 | |
| 6 | 8a4 | 4 | 3 | 2 | |
**a.** Viết công thức tính tổng số cây của lớp 8a1 đã trồng (biết Tổng số cây = số cây bằng lăng + số cây bàng + số cây phượng). Ghi rõ địa chỉ ô chứa công thức (1 điểm).
**b.** Nêu các bước tạo biểu đồ hình cột minh họa tổng số cây đã trồng của các lớp (2 điểm).
Hướng dẫn giải
**Hướng dẫn đối chiếu (3 điểm):**
**a. Công thức tính tổng số cây lớp 8a1: 1 điểm.**
- Chọn ô **E3: 0,25 điểm**.
- Nhập công thức **0,75 điểm**, trong đó có dấu bằng đạt **0,25 điểm**:
```text
=C3+B3+D3
```
Kết quả là 12 cây. Công thức cộng theo thứ tự khác hoặc dùng hàm SUM đúng cùng ba ô cũng cho kết quả tương đương.
**b. Các bước tạo biểu đồ cột: 2 điểm.**
1. Chọn đồng thời hai vùng **A2:A6** và **E2:E6**: **0,5 điểm**.
2. Chọn thẻ **Insert**, nhóm **Charts**, chọn **Insert Column or Bar Chart**: **0,5 điểm**.
3. Trong nhóm **2-D Column**, chọn **Clustered Column**: **0,5 điểm**.
4. Dùng **Chart Elements** để bổ sung thông tin cho biểu đồ: **0,5 điểm**.
Trước khi tạo biểu đồ, cột tổng cần có kết quả của các lớp. Đối chiếu: 8a1 là 12; 8a2 là 13; 8a3 là 9; 8a4 là 9 cây. Biểu đồ biểu diễn tổng số cây theo tên lớp, không dùng ba loại cây làm ba dãy số liệu thay cho tổng.