Câu 20 · 20/30
Đề bài
She is trying to work _________ for her upcoming exam.
-
Amore hardly
-
Bhardly
-
Chardlier
-
DĐáp ánharder
Hướng dẫn giải
**Đáp án: D.**
Trạng từ "hard" (chăm chỉ) có dạng so sánh là "harder".