btvn.vn

Tổng hữu hạn của cấp số nhân

Lưu trên thiết bị này
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Chọn bài khác

Nhân tổng với công bội rồi trừ

Hai hàng Sn và qSn được căn theo lũy thừa q; các số hạng giữa triệt tiêu, còn u1 và u1q mũ n.
Nhân với q làm các số hạng dịch một bậc; khi trừ, chỉ còn hai đầu.
Mở hình lớn
Đặt Sₙ=u₁+u₂+⋯+uₙ. Nhân với q cho qSₙ=u₂+⋯+uₙ₊₁. Trừ hai tổng, các số hạng chung triệt tiêu: $$(q-1)S_n=u_{n+1}-u_1=u_1(q^n-1).$$ Nếu q≠1, ta có: $$S_n=u_1\frac{q^n-1}{q-1}=u_1\frac{1-q^n}{1-q}.$$ Nếu q=1, mọi số hạng bằng u₁ nên Sₙ=nu₁. Đây là tổng **hữu hạn**; công thức không yêu cầu |q|<1. Số mũ trong tổng là n, còn trong uₙ là n−1.

Tổng năm số hạng đầu

Cấp số nhân có u₁=2,q=3. Tổng năm số hạng đầu là: $$S_5=2\frac{3^5-1}{3-1}=242.$$ Kiểm bằng liệt kê 2+6+18+54+162=242. Số 162 là u₅, không phải S₅. Nếu dùng mũ 4 trong công thức tổng, ta sẽ thiếu một số hạng.

Trường hợp q=1

Cấp số nhân u₁=7,q=1. S₄ bằng
Chọn một đáp án

Tổng khi 0<q<1

Tính tổng bốn số hạng đầu của cấp số nhân 8,4,2,1,… u₁=8,q=1/2. Dùng dạng 1−qⁿ: $$S_4=8\frac{1-(1/2)^4}{1-1/2}=15.$$ Có thể cộng trực tiếp 8+4+2+1=15. Không thay bằng 8/(1−1/2)=16: số 16 liên quan đến tổng vô hạn, trong khi bài chỉ cộng bốn số hạng.

Cộng từ số hạng thứ p đến q

Đoạn từ uₚ đến uₘ có m−p+1 số hạng và vẫn là cấp số nhân cùng công bội. Dùng uₚ làm số hạng đầu của đoạn, hoặc lấy Sₘ−Sₚ₋₁. Chẳng hạn từ số hạng thứ 3 đến thứ 5 có ba số hạng, không phải hai. Đếm đúng số lượng trước khi thay số mũ trong công thức tổng.

Tìm số số hạng

Cấp số nhân u₁=1,q=2 có Sₙ=63. Tìm n.
Chọn một đáp án

Tổng với công bội âm

Tính S₄ của cấp số nhân u₁=1,q=−2.
Chọn một đáp án

Tổng một đoạn

Với cấp số nhân 1,2,4,8,16,…, tính tổng từ u₃ đến u₅.
Chọn một đáp án

Không nhầm hai loại tổng

Với u₁=3,q=2, có dùng 3/(1−2) để tính tổng 10 số hạng đầu không?
Chọn một đáp án

Điều cần nhớ

Đọc số hạng đầu, công bội và số lượng số hạng cần cộng. Xử lí q=1 riêng; không thay tổng hữu hạn bằng công thức tổng vô hạn.

Đang học