btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Lũy thừa của một số hữu tỉ

Lưu trên thiết bị này
Số hữu tỉ · Chọn bài khác

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Sơ đồ giải thích cơ số, số mũ và tích các thừa số bằng nhau
Ngoặc là một phần của cơ số khi cơ số là số âm.
Với $x\in\mathbb Q$ và số tự nhiên $n>1$, $$x^n=\underbrace{x\cdot x\cdot\ldots\cdot x}_{n\text{ thừa số}}.$$ $x$ là **cơ số**, $n$ là **số mũ**. Quy ước $x^1=x$ và $x^0=1$ khi $x\ne0$. Nếu cơ số âm, phải giữ ngoặc. Chẳng hạn, $$(-2)^4=16,\qquad -2^4=-(2^4)=-16.$$

Ba quy tắc cần nhớ

Bảng ba quy tắc lũy thừa của số hữu tỉ kèm điều kiện
Cộng số mũ khi nhân cùng cơ số, trừ khi chia, nhân khi lũy thừa của lũy thừa.
Với các số mũ tự nhiên $m,n$: $$x^m\cdot x^n=x^{m+n},$$ $$x^m:x^n=x^{m-n}\qquad(x\ne0,\ m\ge n),$$ $$\left(x^m\right)^n=x^{mn}.$$ Hai quy tắc đầu chỉ áp dụng khi các lũy thừa **cùng cơ số**. Với lũy thừa của lũy thừa, giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.

Ví dụ: đưa về cùng cơ số

Viết $\left(\dfrac19\right)^5$ dưới dạng lũy thừa có cơ số $\dfrac13$. Vì $\dfrac19=\left(\dfrac13\right)^2$, nên $$\left(\frac19\right)^5 =\left[\left(\frac13\right)^2\right]^5 =\left(\frac13\right)^{2\cdot5} =\left(\frac13\right)^{10}.$$ Ở đây dùng quy tắc lũy thừa của một lũy thừa, không cộng hai số mũ.

Lũy thừa có cơ số âm

Giá trị của $\left(-\dfrac23\right)^3$ là
Chọn một đáp án

Lũy thừa của lũy thừa

Kết quả đúng của $\left[(0{,}5)^3\right]^4$ là
Chọn một đáp án

Kiến thức cần nhớ

Giữ ngoặc của cơ số âm. Nhân cùng cơ số thì cộng số mũ; chia cùng cơ số thì trừ số mũ và cần $x\ne0$, $m\ge n$; lũy thừa của lũy thừa thì nhân số mũ. Không dùng số mũ âm trong phần kiến thức này.