btvn.vn

Nhị thức Newton bậc bốn và bậc năm

Lưu trên thiết bị này
Tổ hợp và xác suất cơ bản · Chọn bài khác

Hệ số xuất hiện từ đâu?

Trong tích bốn thừa số (a+b), để tạo a²b², ta chọn b ở 2 trong 4 thừa số và chọn a ở hai thừa số còn lại. Có $C_4^2=6$ cách, nên hệ số là 6.
Tam giác Pascal đến bậc năm, làm nổi bật hai hàng hệ số bậc bốn và bậc năm.
Tam giác Pascal đến bậc năm, làm nổi bật hai hàng hệ số bậc bốn và bậc năm.
Mở hình lớn
Tương tự, các số hạng của (a+b)ⁿ có dạng $C_n^ka^{n-k}b^k$, với k từ 0 đến n. Ở bài này ta tập trung n=4 và n=5, đúng phạm vi khai triển nền cần ôn. | n | Hệ số theo k từ 0 đến n | |---|---| | 4 | 1, 4, 6, 4, 1 | | 5 | 1, 5, 10, 10, 5, 1 | Số mũ của a giảm từng đơn vị, số mũ của b tăng từng đơn vị; tổng hai số mũ luôn bằng n.

Khai triển một biểu thức có hệ số và dấu trừ

Khai triển (2x−1)⁴. Đặt a=2x,b=−1 và dùng hàng hệ số 1,4,6,4,1: $$\begin{aligned}(2x-1)^4={}&(2x)^4+4(2x)^3(-1)\\&+6(2x)^2(-1)^2\\&+4(2x)(-1)^3+(-1)^4\\={}&16x^4-32x^3+24x^2-8x+1.\end{aligned}$$ Cần nâng cả hệ số $2$ lên lũy thừa. Dấu âm nằm trong $b$, nên các số hạng đổi dấu luân phiên.

Một hệ số trong khai triển

Hệ số của $x^2$ trong $(x+1)^4$ là
Chọn một đáp án

Chỉ tìm số hạng cần thiết

Tìm hệ số của x³ trong (x−2)⁵. Số hạng chứa x³ ứng với chọn x ở 3 thừa số và −2 ở 2 thừa số. Hệ số là $C_5^2(-2)^2=10\cdot4=40$. Không cần viết cả khai triển. Nếu hỏi **số hạng** chứa x³, trả lời 40x³; nếu hỏi **hệ số**, trả lời 40.

Tổng hệ số bằng giá trị tại x=1

Khi thay x=1 vào một đa thức, mọi lũy thừa của x đều bằng 1, nên giá trị nhận được là tổng các hệ số. Chẳng hạn tổng hệ số của (2x−1)⁴ bằng (2−1)⁴=1. Hệ số tự do là giá trị tại x=0. Còn thay x=−1 cho tổng các hệ số kèm dấu luân phiên, không phải tổng thông thường.

Hệ số mang dấu âm

Hệ số của $x$ trong $(x-2)^4$ là
Chọn một đáp án

Khai triển bậc năm

Khai triển nào đúng với $(x+1)^5$?
Chọn một đáp án

Hệ số tự do

Hệ số tự do của $(2x-3)^4$ là
Chọn một đáp án

Tổng các hệ số

Tổng các hệ số của $(x+2)^5$ bằng
Chọn một đáp án

Điều cần nhớ

Xác định số lần chọn từng phần, dùng đúng hệ số tổ hợp, rồi tính lũy thừa và dấu. Phân biệt hệ số với cả số hạng.

Đang học