btvn.vn

Hàm số mũ và cách đọc đồ thị

Lưu trên thiết bị này
Hàm số mũ và logarit · Chọn bài khác

Ẩn nằm ở số mũ

Hàm số mũ có dạng $y=a^x$, với a>0,a≠1. Tập xác định là R; tập giá trị là $(0;+\infty)$. Đồ thị đi qua (0;1) và (1;a), luôn ở phía trên trục hoành. Khi a>1, hàm đồng biến trên R. Khi 0<a<1, hàm nghịch biến trên R. Cả hai đều liên tục trên R và có trục hoành làm tiệm cận ngang ở một phía. $2^x$ là hàm mũ cơ số 2; $x^2$ là hàm lũy thừa với số mũ cố định 2. Vị trí của x làm hai hàm có tính chất khác nhau.

Nhận cơ số từ điểm (1;a)

Một đồ thị hàm mũ tăng, đi qua (0;1) và (1;2). Tại x=1 ta có $a^1=a=2$, nên công thức là $y=2^x$.
Hai đồ thị y=2 mũ x tăng và y=(1/2) mũ x giảm, cùng qua (0;1), các điểm tại x=1 có tung độ 2 và 1/2.
Hai đồ thị y=2 mũ x tăng và y=(1/2) mũ x giảm, cùng qua (0;1), các điểm tại x=1 có tung độ 2 và 1/2.
Mở hình lớn
Khi x lần lượt −1,0,1,2, các giá trị là 1/2,1,2,4. Về bên trái, $2^x$ tiến gần 0 nhưng luôn dương; đồ thị không cắt trục hoành.

Nhận chiều biến thiên

Hàm nào nghịch biến trên R?
Chọn một đáp án

Một phép dịch đồ thị đơn giản

Xét $y=2^{x-1}+3$. Hàm xác định với mọi x, luôn lớn hơn 3 vì $2^{x-1}>0$, và vẫn đồng biến. Tại x=1, y=4. Khi x tiến về âm vô cực, phần $2^{x-1}$ tiến về 0 nên y tiến về 3; tiệm cận ngang là y=3. Đây là đồ thị y=2^x dịch sang phải 1 đơn vị và lên trên 3 đơn vị. Vì có phần +3, không áp dụng trực tiếp điểm (0;1) của hàm mũ chưa dịch.

So sánh cùng cơ số

So sánh $A=(1/2)^2$ và $B=(1/2)^3$.
Chọn một đáp án

Điểm đặc trưng

Đồ thị $y=a^x$ với $a>0$, $a\ne1$ đi qua $(1;5)$. Giá trị của $a$ và tung độ tại $x=0$ lần lượt là
Chọn một đáp án

Tập giá trị

Tập giá trị của hàm số $y=3^x-2$ là
Chọn một đáp án

Đồ thị có chạm trục không?

Phương trình $(1/3)^x=0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Chọn một đáp án

Điều cần nhớ

Với hàm mũ cơ bản, kiểm cơ số để biết tăng hay giảm, kiểm điểm (1;a) để nhận a, và nhớ giá trị luôn dương.

Đang học