btvn.vn

Đọc đồ thị sin, cos, tan và cot

Lưu trên thiết bị này
Hàm số và phương trình lượng giác · Chọn bài khác

Bắt đầu từ một chu kì

Với sin và cos, ta có thể đọc một chu kì rồi lặp lại sang hai phía. Trong một chu kì từ 0 đến 2π:
Đồ thị sin x và cos x trên một chu kì từ 0 đến 2π, cùng nằm giữa −1 và 1.
Đồ thị sin x và cos x trên một chu kì từ 0 đến 2π, cùng nằm giữa −1 và 1.
Mở hình lớn
| x | 0 | π/2 | π | 3π/2 | 2π | |---|---|---|---|---|---| | sinx | 0 | 1 | 0 | −1 | 0 | | cosx | 1 | 0 | −1 | 0 | 1 | Giá trị hàm số là tung độ. Hoành độ nơi đạt đỉnh không phải giá trị lớn nhất. Cả hai hàm có giá trị lớn nhất 1, nhỏ nhất −1 trên R.

Đọc đỉnh và đoạn đồ thị nằm trên trục

Trên [0;2π], sinx đạt giá trị lớn nhất 1 tại x=π/2; đạt nhỏ nhất −1 tại x=3π/2. Sinx dương trên (0;π), âm trên (π;2π), bằng 0 ở 0,π,2π. Với cosx trên cùng đoạn, giá trị lớn nhất 1 đạt tại hai đầu 0 và 2π, nhỏ nhất −1 tại π. Do đó khi tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trên đoạn, không bỏ qua hai đầu đoạn.

Đọc tung độ đỉnh

Đỉnh của đồ thị y=sinx có tọa độ (π/2;1). Giá trị lớn nhất là
Chọn một đáp án

Khoảng tăng giảm của sin và cos

Với k nguyên, sinx tăng trên $(-\pi/2+2k\pi;\pi/2+2k\pi)$ và giảm trên $(\pi/2+2k\pi;3\pi/2+2k\pi)$. Cosx tăng trên $(-\pi+2k\pi;2k\pi)$ và giảm trên $(2k\pi;\pi+2k\pi)$. Các khoảng này lặp lại theo chu kì 2π. Ta nói tăng hoặc giảm **trên từng khoảng**, không ghép các khoảng rời nhau thành một khoảng xuyên qua nhiều đỉnh và đáy.

Biên độ và đường giữa

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của y=2−3cosx trên R. Vì −1≤cosx≤1, nhân với −3 rồi cộng 2 cho −1≤y≤5. Giá trị nhỏ nhất −1 đạt khi cosx=1; giá trị lớn nhất 5 đạt khi cosx=−1. Đường giữa là y=2, biên độ 3. Dấu âm trước cos đảo đỉnh và đáy, nhưng độ lệch lớn nhất khỏi đường giữa vẫn là 3.

Tan và cot có các nhánh tách nhau

Tanx tăng trên từng khoảng $(-\pi/2+k\pi;\pi/2+k\pi)$; các đường x=π/2+kπ là tiệm cận đứng. Cotx giảm trên từng khoảng $(k\pi;(k+1)\pi)$, với tiệm cận đứng x=kπ.
Các nhánh tan x tăng, cot x giảm giữa những tiệm cận đứng; nét đứt đánh dấu nơi hàm không xác định.
Các nhánh tan x tăng, cot x giảm giữa những tiệm cận đứng; nét đứt đánh dấu nơi hàm không xác định.
Mở hình lớn
Cả tan và cot nhận mọi giá trị thực, không bị chặn từ −1 đến 1. Không nối đường cong qua điểm không xác định; nét đứt tiệm cận không phải một phần đồ thị.

Tập giá trị sin có hệ số

Tìm tập giá trị của y=1+2sinx trên R.
Chọn một đáp án

Đọc dấu cos

Trên [0;2π], cosx âm khi nào?
Chọn một đáp án

Nhánh của tan

Tanx tăng hay giảm trên (−π/2;π/2)? Có giá trị lớn nhất trên khoảng này không?
Chọn một đáp án

Miền bị giới hạn

Tìm giá trị lớn nhất của sinx trên [0;π/6].
Chọn một đáp án

Điều cần nhớ

Đọc đúng miền x mà đề cho, phân biệt tung độ với hoành độ, và giữ các nhánh riêng ở tiệm cận. Với hàm có hệ số, tìm đường giữa và biên độ trước.

Đang học