btvn.vn

Who, which, whose, where: chọn theo vai trò

Lưu trên thiết bị này
Mệnh đề quan hệ · Chọn bài khác

Cùng bắt đầu

The student who won the prize is in my class. Who thay cho the student và làm chủ ngữ của won. Khi nối hai câu, ta không lặp thêm he/she sau who.

Kiến thức cần nhớ

Mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ đứng trước. Trong loại xác định, thông tin giúp biết đang nói người/vật nào; thường không có dấu phẩy. | Từ | Vai trò thường gặp | |---|---| | who | Người, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ | | whom | Người, làm tân ngữ, thường trang trọng | | which | Vật/sự việc, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ | | that | Người/vật trong mệnh đề xác định | | whose + danh từ | Quan hệ sở hữu, dùng được cho người và vật | | where / when / why | Nơi chốn / thời gian / lí do khi cần trạng ngữ | *The book that I borrowed is useful*: I là chủ ngữ, that là tân ngữ của borrowed. Có thể bỏ that ở mệnh đề xác định này: *The book I borrowed…*. Nhưng không bỏ who làm chủ ngữ trong *the student who won…* rồi để *the student won…is…*. Không cứ danh từ chỉ nơi là dùng where. So sánh *the town where she lives* (= in which she lives) với *the town which she visited*: visited cần tân ngữ, nên which/that, không phải where. Tương tự, *the day when we met* khác *the day that I remember*. Whose đứng trước danh từ: *the girl whose bag is blue*. Không thêm her thành *whose her bag*. Động từ trong mệnh đề quan hệ chia theo chủ thể thực: *students who study*, *a student who studies*. Khi giới từ đặt trước đại từ quan hệ, thường dùng whom cho người, which cho vật: *the person to whom I spoke*, không dùng *to that*. Cách thông dụng khác là để giới từ cuối: *the person I spoke to*. Chọn cách hợp với mức trang trọng, đồng thời giữ đủ giới từ.

Cùng xem một ví dụ

This is the library ___ we visited yesterday. Sau visited thiếu tân ngữ, không thiếu trạng ngữ nơi chốn. Dùng **which/that**; trong câu không có dấu phẩy này còn có thể lược đại từ. Nếu là *we studied yesterday*, có thể dùng where.

Thử vận dụng

Choose the best answer to complete the sentence or exchange. The scientist ___ discovery changed the world was awarded a Nobel Prize.
Chọn một đáp án

Những điều cần nhớ

Xét cả danh từ trước và vai trò còn thiếu phía sau; where không thay cho tân ngữ chỉ nơi của visited.

Đang học