Cùng bắt đầu
We need more chairs, but we do not need much furniture. Chairs đếm từng chiếc; furniture gọi chung đồ nội thất và không dùng dạng furnitures trong nghĩa này.
Kiến thức cần nhớ
Danh từ đếm được có số ít/số nhiều: a chair, two chairs. Danh từ không đếm được thường không dùng a/an hay thêm s ở nghĩa đang xét: information, advice, equipment, furniture, homework, money. Có thể dùng đơn vị: a piece of advice, two pieces of equipment.
| Loại danh từ | Lượng từ thường dùng |
|---|---|
| Đếm được số nhiều | many, several, a few/few, fewer |
| Không đếm được | much, a little/little, less |
| Cả hai loại ở dạng phù hợp | some, any, a lot of/lots of, enough, plenty of |
**A few/a little** nhấn có một ít; **few/little** thường nhấn ít, không đủ như mong muốn. *We have a little time, so we can check one more answer* khác *We have little time, so we must hurry*. Không dịch cả hai thành một ý “ít” rồi bỏ sắc thái.
Some thường ở câu khẳng định, any thường ở câu hỏi/phủ định; nhưng some dùng tự nhiên trong lời mời, lời xin: *Could I have some water?* Any có thể ở câu khẳng định với nghĩa bất kì: *Choose any topic you like*.
Many/much không chỉ xuất hiện trong câu hỏi/phủ định, nhưng a lot of thường tự nhiên trong khẳng định thông thường. Với how, dùng how many books và how much time, không dùng how a lot of.
Một danh từ có thể đếm được hoặc không tùy nghĩa: *some paper* là giấy; *a paper* có thể là bài báo/bài nghiên cứu. *Two coffees* có thể hiểu hai cốc cà phê trong quán. Hãy xét nghĩa cụ thể; không biến danh sách nền thành lệnh cấm mọi nghĩa khác.
Cùng xem một ví dụ
There are only a few seats left, but there is plenty of space to stand. Seats đếm được → a few; space theo nghĩa khoảng trống không đếm được → plenty of space. Are/is cũng theo danh từ tương ứng.
Thử vận dụng
Choose the best answer to complete the sentence or exchange.
A computer can gather a lot of _________ for many different _________ .
Information không thêm s, purpose sau many cần số nhiều.
Thông tin không dùng informations ở nghĩa này.
Đúng: information / purposes.
Purpose sau many cần purposes.
Lời giải
A lot of information: information không đếm được. Many different purposes: purposes đếm được số nhiều. Chọn C.
Những điều cần nhớ
Xem danh từ và nghĩa trước khi chọn lượng từ. A few/a little khác few/little; some vẫn dùng trong lời mời và lời xin.
Đang học