btvn.vn

Câu bị động trong các thì cơ bản

Lưu trên thiết bị này
Câu chủ động và câu bị động · Chọn bài khác

Cùng bắt đầu

The students cleaned the room. / The room was cleaned by the students. Cùng một sự việc, câu đầu bắt đầu từ người làm; câu sau bắt đầu từ căn phòng được dọn.

Kiến thức cần nhớ

Cấu trúc cơ bản của bị động là **be + V3**. Động từ be thay đổi theo thì và chủ ngữ; V3 giữ dạng phân từ quá khứ. Không phải cứ có be là bị động: *is happy* có tính từ, *is working* là tiếp diễn chủ động. | Chủ động | Bị động | |---|---| | writes/write | am/is/are written | | wrote | was/were written | | am/is/are writing | am/is/are being written | | was/were writing | was/were being written | | has/have written | has/have been written | | had written | had been written | | will write | will be written | Khi đổi câu, xác định tân ngữ của câu chủ động rồi đưa lên làm chủ ngữ mới; chia be đúng thì và số; dùng V3; thêm by + người làm nếu cần. *They have repaired the computers* → *The computers have been repaired*. Computers số nhiều nên dùng have, không chia theo một chủ ngữ cũ tưởng tượng. By + tác nhân có thể bỏ khi không biết, không quan trọng hoặc đã rõ người làm: *My bag was stolen*. Không phải câu bị động nào cũng bắt buộc có by someone. Nếu tác nhân là thông tin quan trọng, giữ lại. Chỉ chuyển bị động khi cấu trúc động từ cho phép. Những nội động từ như happen, arrive thường không có tân ngữ để đưa lên: *The accident happened*, không phải *was happened*. Động từ có giới từ cần giữ giới từ: *The children are looked after by their grandparents*. Bị động hữu ích trong thông báo, quy trình hoặc khi nhấn kết quả. Khi làm bài, hỏi chủ ngữ đang tự thực hiện hay nhận hành động, rồi mới xét thì. Một vật vẫn có thể làm chủ ngữ chủ động như *The machine works well*; không cứ vật là bị động.

Cùng xem một ví dụ

They are painting the walls now. Walls nhận hành động; đang diễn ra → **The walls are being painted now**. Are theo walls số nhiều; being giữ ý tiếp diễn; painted là V3.

Thử vận dụng

Choose the best answer to complete the sentence or exchange. This beautiful dress ______ for me by my mother last week.
Chọn một đáp án

Những điều cần nhớ

Bị động = be đúng thì + V3. Giữ ý nghĩa và thời gian; không thêm bị động cho động từ không có cấu trúc phù hợp.

Đang học