Cùng bắt đầu
We must submit the form today. / The form must be submitted today. Câu bị động vẫn giữ nghĩa phải nộp hôm nay; chỉ thay trọng tâm sang mẫu đơn.
Kiến thức cần nhớ
Sau can, could, may, might, must, should, will, dùng **be + V3** để tạo bị động: can be reused, must be completed, should be checked. Be ở dạng nguyên mẫu; không đổi thành is/are dù chủ ngữ số ít hay số nhiều.
| Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|
| Khả năng | These boxes can be reused. |
| Yêu cầu | All names must be listed. |
| Lời khuyên | The information should be checked. |
| Khả năng chưa chắc | The meeting might be postponed. |
| Tương lai | The results will be announced tomorrow. |
Các mẫu có to giữ to: *has to be finished*, *ought to be checked*. Phủ định đặt theo động từ đứng đầu: *must not be shared*, *does not have to be printed*. Ý cấm và không cần vẫn khác nhau như ở câu chủ động.
Không bỏ be: *must completed* sai; cũng không dùng been ngay sau must trong bị động đơn: *must been completed* sai. Nếu nói suy đoán về việc đã hoàn tất trong quá khứ, có mẫu **modal + have been + V3**: *The message might have been deleted*. Have been chỉ dạng hoàn thành bị động, khác be của bị động đơn.
Khi đổi câu, giữ nghĩa modal: *People should protect the forest* → *The forest should be protected*. Đổi should thành must làm lời khuyên thành yêu cầu mạnh, không còn tương đương hoàn toàn.
Thấy chủ ngữ chỉ người cũng có thể cần bị động: *All applicants must be informed*. Applicants là người được thông báo. Xác định vai trò trong hành động, không phân loại theo người/vật.
Cùng xem một ví dụ
Students should check the sources. Đưa the sources lên: **The sources should be checked by students**. Nếu người làm không cần nhấn, có thể bỏ by students theo bối cảnh.
Thử vận dụng
Choose the best answer to complete the sentence or exchange.
Gender discrimination must ______ in order to create a better society.
Eliminate tạo chủ động, thiếu đối tượng nhận hành động phù hợp.
Be eliminating là tiếp diễn chủ động.
Đúng: must be eliminated.
Thiếu be trước V3.
Lời giải
Chủ ngữ gender discrimination nhận hành động eliminate. Sau must, bị động dùng be + V3: be eliminated. Chọn C.
Những điều cần nhớ
Giữ modal để giữ ý nghĩa; thêm be + V3 cho bị động. Modal + have been + V3 dùng khi cần dạng hoàn thành.
Đang học