btvn.vn

Nguyên mẫu không to

Lưu trên thiết bị này
Danh động từ và động từ nguyên mẫu · Chọn bài khác

Cùng bắt đầu

The teacher let us choose a topic. Sau let us, choose không có to. Nếu đổi let thành allow, ta lại có allowed us to choose. Động từ phía trước quyết định mẫu câu.

Kiến thức cần nhớ

Nguyên mẫu không to là dạng gốc của động từ: go, write, be. Ta đã gặp nó sau can, should, must, will: *She can explain the rule*. Các mẫu thường gặp khác: | Mẫu | Ví dụ | |---|---| | let + người + V | They let us use the room. | | make + người + V ở chủ động | The noise made me lose concentration. | | have + người + V, nhờ/sắp xếp | I had a technician check the computer. | | help + người + V/to V | She helped me carry/to carry the books. | | had better / would rather + V | You had better save the file. | Make ở bị động thường có to trở lại: *We were made to wait*. Let ở nghĩa cho phép thường diễn đạt bị động bằng **be allowed to V**, không máy móc dùng *be let to V*. Sau see/hear/watch/notice + tân ngữ, nguyên mẫu không to thường nhìn hành động như một sự việc trọn vẹn: *I watched her cross the street*. V-ing thường nhấn đang diễn ra tại lúc quan sát: *I saw her crossing the street*. Hai cách nhìn này không phải lúc nào cũng tách tuyệt đối; cần ngữ cảnh rõ trong câu trắc nghiệm. Phân biệt người làm và vật được làm: *I had a mechanic repair my bike* có mechanic thực hiện repair; *I had my bike repaired* có bike nhận hành động, nên dùng V3. Nội dung này sẽ gặp lại trong bài câu nhờ, thuê làm việc. Nguyên mẫu không to không có nghĩa câu không có thì. Thì nằm ở động từ đã chia: *made me wait* là quá khứ nhờ made, còn wait giữ dạng gốc.

Cùng xem một ví dụ

Her parents made her ___ the broken glass. Make + người + V ở chủ động nên dùng **replace**. Khi đổi bị động: *She was made to replace the broken glass*.

Thử vận dụng

Choose the best answer to complete the sentence. His teacher made him _________ for his bad behaviour.
Chọn một đáp án

Những điều cần nhớ

Sau modal và các mẫu let/make/have chủ động, dùng nguyên mẫu không to. Kiểm tra lại khi đổi động từ hoặc đổi sang bị động.

Đang học