Cùng bắt đầu
She gave a clear explanation and explained the rule clearly. Explanation là điều được đưa ra; clear mô tả explanation; explained là hành động; clearly mô tả cách giải thích.
Kiến thức cần nhớ
| Loại từ | Vai trò thường gặp | Ví dụ |
|---|---|---|
| Danh từ | Chủ ngữ, tân ngữ, sau từ hạn định | a decision; make a decision |
| Động từ | Vị ngữ hoặc dạng theo cấu trúc | decide; decided; to decide |
| Tính từ | Trước danh từ hoặc sau động từ nối | a useful guide; the guide is useful |
| Trạng từ | Bổ nghĩa động từ, tính từ, trạng từ, cả câu | work carefully; very useful |
Đuôi từ giúp nhận biết nhưng không thay vị trí/nghĩa. Danh từ thường có -tion/-ment/-ness/-ity; tính từ có -ful/-less/-able/-ive/-ous; trạng từ thường có -ly. Friendly là tính từ; fast/hard có thể là trạng từ không -ly. Hardly nghĩa gần như không, khác hard là chăm chỉ/mạnh.
Sau be/seem/become/feel ở nghĩa động từ nối, dùng tính từ mô tả chủ ngữ: *She feels confident*. Khi mô tả cách thực hiện, dùng trạng từ: *She speaks confidently*. Không cứ sau động từ là trạng từ; cần biết động từ đang nối với đặc điểm hay chỉ hành động.
Với các cặp cảm xúc: **interested/bored/excited** mô tả cảm nhận; **interesting/boring/exciting** mô tả điều/người gây cảm nhận. Người cũng có thể interesting; vật như an excited voice có thể mang sắc thái biểu hiện cảm xúc. Vì thế không học thành “người luôn -ed, vật luôn -ing”.
Tiền tố có thể đổi nghĩa: responsible/irresponsible, possible/impossible, agree/disagree. Cùng loại từ chưa đủ đúng: *a responsible student* khác *an irresponsible student*. Đọc ý trước và sau chỗ trống để chọn cả nghĩa khẳng định/phủ định.
Với một họ từ, ghi một câu cho từng dạng giúp thấy cách dùng: *develop skills*, *skill development*, *a developed system*. Không tạo một dạng bằng đuôi bất kì nếu từ đó không tồn tại hoặc nghĩa không phù hợp.
Cùng xem một ví dụ
The speaker answered all the questions ___. Với confident/confidence/confidently, chỗ trống mô tả cách answered → **confidently**. Nếu là *The speaker showed great ___*, cần confidence làm tân ngữ.
Thử vận dụng
Choose the best answer to complete the sentence or exchange.
To become truly independent, you must learn to make decisions __________ and be responsible for your choices.
Confident là tính từ.
Confide là động từ, nghĩa khác.
Confidence là danh từ.
Đúng: confidently là trạng từ bổ nghĩa cách ra quyết định.
Lời giải
Cần trạng từ bổ nghĩa make decisions: confidently. Chọn D.
Những điều cần nhớ
Xác định vị trí và vai trò rồi kiểm tra nghĩa. Đuôi từ chỉ là gợi ý; interested/interesting khác về cảm nhận và tác động.
Đang học