btvn.vn

Chọn danh từ, động từ, tính từ và trạng từ

Lưu trên thiết bị này
Từ loại và trật tự từ · Chọn bài khác

Cùng bắt đầu

She gave a clear explanation and explained the rule clearly. Explanation là điều được đưa ra; clear mô tả explanation; explained là hành động; clearly mô tả cách giải thích.

Kiến thức cần nhớ

| Loại từ | Vai trò thường gặp | Ví dụ | |---|---|---| | Danh từ | Chủ ngữ, tân ngữ, sau từ hạn định | a decision; make a decision | | Động từ | Vị ngữ hoặc dạng theo cấu trúc | decide; decided; to decide | | Tính từ | Trước danh từ hoặc sau động từ nối | a useful guide; the guide is useful | | Trạng từ | Bổ nghĩa động từ, tính từ, trạng từ, cả câu | work carefully; very useful | Đuôi từ giúp nhận biết nhưng không thay vị trí/nghĩa. Danh từ thường có -tion/-ment/-ness/-ity; tính từ có -ful/-less/-able/-ive/-ous; trạng từ thường có -ly. Friendly là tính từ; fast/hard có thể là trạng từ không -ly. Hardly nghĩa gần như không, khác hard là chăm chỉ/mạnh. Sau be/seem/become/feel ở nghĩa động từ nối, dùng tính từ mô tả chủ ngữ: *She feels confident*. Khi mô tả cách thực hiện, dùng trạng từ: *She speaks confidently*. Không cứ sau động từ là trạng từ; cần biết động từ đang nối với đặc điểm hay chỉ hành động. Với các cặp cảm xúc: **interested/bored/excited** mô tả cảm nhận; **interesting/boring/exciting** mô tả điều/người gây cảm nhận. Người cũng có thể interesting; vật như an excited voice có thể mang sắc thái biểu hiện cảm xúc. Vì thế không học thành “người luôn -ed, vật luôn -ing”. Tiền tố có thể đổi nghĩa: responsible/irresponsible, possible/impossible, agree/disagree. Cùng loại từ chưa đủ đúng: *a responsible student* khác *an irresponsible student*. Đọc ý trước và sau chỗ trống để chọn cả nghĩa khẳng định/phủ định. Với một họ từ, ghi một câu cho từng dạng giúp thấy cách dùng: *develop skills*, *skill development*, *a developed system*. Không tạo một dạng bằng đuôi bất kì nếu từ đó không tồn tại hoặc nghĩa không phù hợp.

Cùng xem một ví dụ

The speaker answered all the questions ___. Với confident/confidence/confidently, chỗ trống mô tả cách answered → **confidently**. Nếu là *The speaker showed great ___*, cần confidence làm tân ngữ.

Thử vận dụng

Choose the best answer to complete the sentence or exchange. To become truly independent, you must learn to make decisions __________ and be responsible for your choices.
Chọn một đáp án

Những điều cần nhớ

Xác định vị trí và vai trò rồi kiểm tra nghĩa. Đuôi từ chỉ là gợi ý; interested/interesting khác về cảm nhận và tác động.

Đang học