btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Đề xuất một việc: suggest/recommend + V-ing

Lưu trên thiết bị này
Thì và dạng động từ · Chọn bài khác

Điều cần nhận ra

Khi không cần nêu riêng **ai** thực hiện, mẫu trong SGK là *suggest/advise/recommend + V-ing*.

Nhìn vào ngữ cảnh

| Động từ | Ví dụ | Ý nghĩa | |---|---|---| | *suggest* | suggest **checking** the battery | đề xuất kiểm pin | | *advise* | advise **saving** a copy | khuyên lưu bản sao | | *recommend* | recommend **using** a password | gợi ý dùng mật khẩu |

Xem một ví dụ

*The teacher suggested using an e-reader for the class text.* Phần sau *suggested* là *using*. Không viết *suggested to use* trong mẫu này. Nếu nêu người thực hiện, bài sau dùng mệnh đề *that ... should ...*.

Thử một câu

The guide suggested _____ a password for the device.
Chọn một đáp án

Thử một câu

Which sentence follows the V-ing pattern taught here?
Chọn một đáp án

Ghi nhớ

Đề xuất chung một việc: *suggest/advise/recommend + V-ing*.