btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Sau decide, plan, promise: dùng to V

Lưu trên thiết bị này
Unit 6 · Lối sống Việt Nam xưa và nay (Vietnamese Lifestyle: Then and Now) · Chọn bài khác

Điều cần nhận ra

Một số động từ diễn tả ý định hoặc cam kết đi với **to V**. Nhìn động từ đứng ngay trước chỗ trống.

Nhìn vào ngữ cảnh

| Động từ trước | Dạng sau | Ví dụ | |---|---|---| | *decide* | **to + V** | decide **to visit** the library | | *plan* | **to + V** | plan **to ask** the teacher | | *promise* | **to + V** | promise **to return** the book | | *learn* | **to + V** | learn **to use** a computer |

Xem một ví dụ

*An decided to compare two websites before using them.* Sau *decided* là *to compare*, dù trong câu còn có *using* ở một vị trí khác. Xét động từ chi phối đúng chỗ trống.

Thử một câu

Our group plans _____ the village library next week.
Chọn một đáp án

Thử một câu

Minh promised _____ the book after reading it.
Chọn một đáp án

Ghi nhớ

Với *decide, plan, promise, learn*: dùng *to + V* cho hành động theo sau.