btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Modal verbs trong câu điều kiện loại 1

Lưu trên thiết bị này
Câu và mệnh đề · Chọn bài khác

Điều cần nhận ra

Mệnh đề *if* nêu điều có thể xảy ra; mệnh đề chính nói điều sẽ làm, lời khuyên hoặc khả năng.

Nhìn vào ngữ cảnh

| Mệnh đề if | Mệnh đề chính | Ý nghĩa | |---|---|---| | If + hiện tại đơn | **can** + V | có thể làm được / được phép | | If + hiện tại đơn | **should** + V | nên làm | | If + hiện tại đơn | **must** + V | phải làm | | If + hiện tại đơn | **might** + V | có khả năng xảy ra |

Xem một ví dụ

*If you feel tired, you should take a short break.* Điều kiện là cảm thấy mệt; *should* đưa lời khuyên. Sau *should* dùng nguyên mẫu *take*, không thêm *to*.

Thử một câu

If you have an early test tomorrow, you _____ enough sleep tonight.
Chọn một đáp án

Thử một câu

Choose the sentence that follows the first conditional pattern.
Chọn một đáp án

Ghi nhớ

`If + hiện tại đơn, modal verb + V nguyên mẫu`; chọn modal theo ý cần nói.