btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Thì và cách dùng động từ

Lưu trên thiết bị này
Thì và cách dùng động từ · Chọn bài khác

Việc xảy ra lúc nào?

| Ý cần nói | Mẫu thường gặp | Ví dụ | |---|---|---| | Một việc đang diễn ra tại thời điểm quá khứ | **was/were + V-ing** | I **was reading** when Lan called. | | Trải nghiệm hoặc kết quả tính đến hiện tại | **have/has + V3** | She **has visited** Hue twice. | Có mốc quá khứ đã kết thúc như **yesterday** thì thường dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành cho chính mốc ấy.

Thử áp dụng

At 8 p.m. yesterday, Minh _____ a documentary about local crafts.
Chọn một đáp án

Thử áp dụng

Mai _____ this science museum twice so far, so she knows where the entrance is.
Chọn một đáp án

Sau động từ dùng dạng nào?

| Sau... | Dùng... | Ví dụ | |---|---|---| | **decide, plan, promise** | **to + V** | decide **to join** | | **enjoy, avoid, suggest** | **V-ing** | enjoy **visiting** | | **know/ask + how, where, when, what** | **to + V** | know **where to go** | Đọc cả từ đứng trước chỗ trống. Chỉ nhìn động từ cần điền sẽ khó chọn đúng dạng.

Thử áp dụng

The students decided _____ the old library on Saturday.
Chọn một đáp án

Thử áp dụng

We do not know _____ the nature centre. The map has no address.
Chọn một đáp án