btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Thì và cách dùng động từ

Lưu trên thiết bị này
Thì và cách dùng động từ · Chọn bài khác

Sở thích có thể đi với V-ing hoặc to V

Trong SGK lớp 8, một số động từ chỉ sở thích đi với cả hai dạng: - **I like reading in the evening.**: nhấn vào hoạt động nói chung. - **I like to read before bed.**: nói về lựa chọn hoặc thói quen cụ thể. Với **enjoy**, dạng theo sau là **V-ing**: **enjoy reading**. Không dùng **enjoy to read**.

Bài luyện: dạng động từ sau enjoy

Mai enjoys _____ photos of village life.
Chọn một đáp án

Mỗi thì đặt hành động ở một thời điểm khác

| Ý cần nói | Dạng | Ví dụ | |---|---|---| | Lịch cố định trong tương lai | hiện tại đơn | The train **leaves** at 7 tomorrow. | | Dự đoán tương lai | **will + V** | Robots **will help** people. | | Việc có thể xảy ra nếu đủ điều kiện | **If + hiện tại, will + V** | If it rains, we **will stay** inside. | | Việc đang diễn ra thì việc khác xen vào | **was/were + V-ing** | We **were sleeping** when the storm began. | Mốc giờ theo lịch dùng hiện tại đơn dù sự việc chưa xảy ra; quá khứ tiếp diễn làm nền cho một hành động quá khứ khác.

Bài luyện: hai việc trong quá khứ

We _____ dinner when the lights went out.
Chọn một đáp án

Bài luyện: lịch cố định

The science exhibition _____ at 9 a.m. tomorrow.
Chọn một đáp án

Thuật lại lời nói và câu hỏi

Khi kể lại, câu không còn giữ nguyên dấu ngoặc và trật tự của lời nói trực tiếp. | Lời trực tiếp | Lời thuật lại | |---|---| | Lan said, “I am tired.” | Lan said (that) she **was** tired. | | Nam asked, “Are you ready?” | Nam asked **if** I was ready. | | Mai asked, “Where do you live?” | Mai asked **where** I lived. | Sau từ hỏi hoặc **if/whether**, dùng trật tự câu kể: **where I lived**, không dùng **where did I live**.

Bài luyện: câu hỏi tường thuật

Nam asked me, ‘Do you use this app?’ Which sentence is correct?
Chọn một đáp án