btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Từ vựng và cụm từ

Lưu trên thiết bị này
Từ vựng và cụm từ · Chọn bài khác

Học từ cùng từ thường đi bên cạnh

Từ vựng lớp 7 đi qua sở thích, sức khỏe, hoạt động cộng đồng, nghệ thuật, đồ ăn, trường học, giao thông, phim ảnh, lễ hội, năng lượng và du lịch. Một từ dễ dùng đúng hơn khi được học trong cụm. | Chủ đề | Cụm từ mẫu | Nghĩa | |---|---|---| | Sở thích | **build dollhouses**, **collect coins** | làm nhà búp bê, sưu tầm đồng xu | | Sức khỏe | **have a sore throat**, **do exercise** | đau họng, tập thể dục | | Cộng đồng | **donate books**, **plant trees** | tặng sách, trồng cây | | Giao thông | **obey traffic rules**, **road sign** | tuân thủ luật, biển báo | | Năng lượng | **renewable energy**, **save electricity** | năng lượng tái tạo, tiết kiệm điện | Khi gặp từ mới, cần đọc động từ hoặc danh từ đi kèm để hiểu đúng nghĩa trong câu.

Ví dụ: nghĩa được xác định từ cả câu

Trong câu **The students donated books to children in a mountain village**, cụm **to children** cho thấy **donated** là đem sách tặng, không phải bán hoặc mượn. Chi tiết quanh từ cần học thường đủ để loại những nghĩa không phù hợp.

Bài luyện: hoạt động cộng đồng

Our class _____ old books to the village library last month.
Chọn một đáp án

Bài luyện: sức khỏe

Minh has a sore throat, so he should drink _____ water.
Chọn một đáp án

Bài luyện: nguồn năng lượng

Solar power is a _____ source of energy because sunlight is naturally replaced.
Chọn một đáp án