btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Từ vựng và cụm từ

Lưu trên thiết bị này
Từ vựng và cụm từ · Chọn bài khác

Từ vựng đi cùng một tình huống

SGK lớp 6 giới thiệu từ qua trường học, nhà ở, bạn bè, khu phố, thiên nhiên, ngày Tết, truyền hình, thể thao, thành phố, môi trường và rô-bốt. Khi ôn, nên đặt từ vào đúng nhóm và đúng cụm. | Tình huống | Cụm từ mẫu | Nghĩa | |---|---|---| | Ở trường | **do homework**, **have lessons** | làm bài tập, có tiết học | | Nhà ở | **in front of**, **next to** | phía trước, bên cạnh | | Ngoại hình | **short hair**, **blue eyes** | tóc ngắn, mắt xanh | | Du lịch | **natural wonder**, **travel item** | kì quan thiên nhiên, đồ dùng du lịch | | Môi trường | **reuse bottles**, **reduce waste** | tái sử dụng chai, giảm rác | Từ trong một cụm thường không thay nhau tùy ý. Ta nói **do homework** nhưng **play football**.

Ví dụ: chọn động từ đi cùng danh từ

Câu **We _____ science on Monday** cần một động từ đi với tên môn học. Trong các cụm **study science**, **play football**, **do homework**, chỉ **study science** phù hợp. Cần đọc cả phần sau chỗ trống, rồi chọn cụm quen thuộc thay vì dịch từng từ riêng lẻ.

Bài luyện: hoạt động ở trường

My brother usually _____ his homework after dinner.
Chọn một đáp án

Bài luyện: vị trí đồ vật

The lamp is _____ the bed and the desk.
Chọn một đáp án

Bài luyện: bảo vệ môi trường

We can _____ glass jars instead of throwing them away.
Chọn một đáp án