btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Đọc bảng thay đổi khu vực

Lưu trên thiết bị này
Đọc và tìm thông tin · Chọn bài khác

Điều cần nhận ra

Đọc **tên chỉ số, năm, đơn vị** trước khi nói tăng hay giảm.

Nhìn vào ngữ cảnh

| Từ/cụm | Nghĩa trong bài | |---|---| | *urbanisation* | đô thị hóa | | *residential area* | khu dân cư | | *public bus route* | tuyến xe buýt công cộng |

Xem một ví dụ

**Bảng BTVN – thị trấn *Eastford* giả định:** | Chỉ số trong bản quy hoạch | 2018 | 2025 | |---|---:|---:| | Public bus routes | 2 | 5 | | Public parks | 3 | 4 | Bảng chỉ có **hai chỉ số**, không có dân số hay chất lượng cuộc sống.

Thử một câu

How many public bus routes does the table list for 2025?
Chọn một đáp án

Thử một câu

Which change is supported by the table?
Chọn một đáp án

Ghi nhớ

Chỉ kết luận về hai chỉ số đã cho, không suy dân số từ số tuyến xe.