btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Từ vựng và cụm từ

Lưu trên thiết bị này
Từ vựng và cụm từ · Chọn bài khác

Học cụm đi cùng nhau

| Cụm | Nghĩa trong câu | Ví dụ | |---|---|---| | **apply for** a job | nộp đơn xin việc | She **applied for** a job. | | **depend on** the result | phụ thuộc vào | Our plan **depends on** the result. | | **come up with** an idea | nghĩ ra ý tưởng | They **came up with** a solution. | | **look forward to** a visit | mong đợi | We **look forward to** your visit. | Đọc cả động từ, giới từ và danh từ theo sau. Một giới từ khác có thể đổi nghĩa hoặc làm câu không tự nhiên.

Thử áp dụng

Hoa plans to _____ a part-time job at the museum this summer.
Chọn một đáp án

Thử áp dụng

The team could not solve the problem at first, but they finally _____ a new idea.
Chọn một đáp án

Từ quen cũng phải hợp chủ đề

Trong đoạn về nghề nghiệp, **position** thường là **vị trí công việc**; trong đoạn về bản đồ, từ này có thể là **vị trí địa lí**. Khi gặp từ nhiều nghĩa, nhìn câu trước và sau để chọn nghĩa đang dùng, không học thuộc một nghĩa cố định.

Thử áp dụng

In ‘The company has three open positions for designers’, **positions** means _____.
Chọn một đáp án