btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Danh từ ghép: đọc theo ý chính

Lưu trên thiết bị này
Unit 10 · Hệ sinh thái (The Ecosystem) · Chọn bài khác

Điều cần nhận ra

Danh từ ghép có thể viết **rời** hoặc **liền**; xác định từ chính và nghĩa cả cụm.

Nhìn vào ngữ cảnh

| Danh từ ghép | Dạng viết | Nghĩa | |---|---|---| | *food chain* | hai từ | chuỗi quan hệ sinh vật ăn/sinh vật bị ăn | | *rainwater* | viết liền | nước mưa | | *school garden* | hai từ | khu vườn của trường | Trong *food chain*, từ chính là **chain**; *food* cho biết loại chuỗi. Không tự đảo thứ tự thành *chain food*.

Xem một ví dụ

*The club collected rainwater for its garden.* **Rainwater** là nước từ mưa; đây là một danh từ ghép viết liền.

Thử một câu

Which compound noun names a sequence of organisms linked by feeding?
Chọn một đáp án

Thử một câu

Which word means 'water that comes from rain'?
Chọn một đáp án

Ghi nhớ

Xem cả nghĩa và trật tự các thành tố trong danh từ ghép.