btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Danh động từ hoàn thành

Lưu trên thiết bị này
Unit 7 · Lựa chọn học tập sau phổ thông (Education Options for School-leavers) · Chọn bài khác

Điều cần nhận ra

Sau một số động từ/giới từ, **having + V3** nhấn việc đã xảy ra **trước** thời điểm đang kể.

Nhìn vào ngữ cảnh

| Câu BTVN | Việc đã xảy ra trước | |---|---| | Lan remembered **having visited** the centre. | Lan từng đến trung tâm. | | Mai was proud of **having completed** the project. | Mai đã hoàn thành dự án. | Khác mệnh đề phân từ đầu câu ở bài trước, cụm này đứng **sau remembered/of** như nội dung được nhớ hoặc tự hào.

Xem một ví dụ

*She regretted having missed the workshop.* Việc bỏ lỡ đã xảy ra rồi; *having missed* làm đối tượng của *regretted*.

Thử một câu

Mai was proud of _____ the skills workshop before applying.
Chọn một đáp án

Thử một câu

Which sentence uses a perfect gerund after *remembered*?
Chọn một đáp án

Ghi nhớ

*Having + V3* có thể là danh động từ sau động từ/giới từ; xem vị trí trong câu.