btvn.vn
Tìm kiếm Đăng nhập

Đọc bảng chương trình hợp tác

Lưu trên thiết bị này
Unit 7 · Việt Nam và các tổ chức quốc tế · Chọn bài khác

Điều cần nhận ra

Khi đọc tên chương trình, xem cột **mục tiêu** rồi mới nhìn con số hoặc ngày.

Nhìn vào ngữ cảnh

| Từ | Nghĩa trong chủ điểm | |---|---| | *organisation* | tổ chức | | *programme* | chương trình | | *support* | hỗ trợ | | *access to education* | cơ hội tiếp cận giáo dục |

Xem một ví dụ

**Bảng BTVN – ba chương trình hợp tác giả định:** | Chương trình | Mục tiêu ghi trong thông báo | Bắt đầu | |---|---|---| | Open Books | Share reading materials with schools | March | | Science Links | Run online science workshops | April | | Art Exchange | Show student artwork from different countries | May | Câu hỏi về **hội thảo khoa học** dẫn đến hàng *Science Links*; cột cuối cho biết tháng Tư. Không suy thêm đơn vị tổ chức hay số người tham gia vì bảng không nêu.

Thử một câu

Which programme in the BTVN table runs online science workshops?
Chọn một đáp án

Thử một câu

When does Art Exchange begin in the BTVN table?
Chọn một đáp án

Ghi nhớ

Đọc đúng hàng và cột; chỉ kết luận điều bảng cho biết.