Điều cần nhận ra
Khi đọc mô tả một thiết bị, tách **nó làm được gì** và **điều kiện để dùng**.
Nhìn vào ngữ cảnh
| Từ | Nghĩa trong bài |
|---|---|
| *device* | thiết bị |
| *hardware* | phần vật lý của máy |
| *software* | chương trình chạy trên máy |
| *equipment* | dụng cụ, thiết bị dùng cho việc cụ thể |
Xem một ví dụ
**Mô tả BTVN – thiết bị giả định *PageView*:**
> PageView is a small classroom device. A teacher places a paper page under its camera, and the class sees the page on a screen. The device can enlarge small print, so students at the back can read it more easily. It needs a power supply and a screen; it does not store the page after the lesson.
Công dụng là **chiếu và phóng to trang giấy**. Điều kiện là có nguồn điện và màn hình. Đoạn nói rõ nó **không lưu** trang sau giờ học.
Thử một câu
What can PageView do according to the BTVN description?
Đoạn nói thiết bị không lưu trang sau giờ học.
Đúng: nó phóng to chữ trên màn hình.
Nó cần nguồn điện.
Đoạn không nêu chức năng viết trang mới.
Lời giải
Câu *can enlarge small print* nêu công dụng cần tìm. Chọn B.
Thử một câu
What does PageView need to work as described?
Đúng: đoạn nêu cả hai điều kiện.
Không được nêu.
Không được nêu.
Không được nêu.
Lời giải
Câu cuối ghi *It needs a power supply and a screen*. Chọn A.
Ghi nhớ
Không suy thêm tính năng ngoài đoạn; tìm câu nêu công dụng hoặc điều kiện.